|
|
Chỉ khe cắm thẻ nhớ SD |
|
Loại máy quay |
Máy quay bộ nhớ Flash HD |
|
Thời gian ghi hình |
|
Dung lượng bộ nhớ
|
MXP
|
FXP
|
XP+
|
SP
|
LP
|
|
2GB
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
35 phút
|
45 phút
|
|
4GB
|
20 phút
|
30 phút
|
40 phút
|
1 giờ
10 phút
|
1 giờ
30 phút
|
|
8GB
|
40 phút
|
1 giờ
|
1 giờ
25 phút
|
2 giờ
20 phút
|
3 giờ
|
|
16GB
|
1 giờ
25 phút
|
2 giờ
5 phút
|
2 giờ
50 phút
|
4 giờ
45 phút
|
6 giờ
5 phút
|
Cần phải có thẻ nhớ SDHC Class 4 để ghi phim Full HD. Phải có thể nhớ dung lượng 128MB để ghi phim . |
|
Màn hình LCD |
Màn hình màu cỡ rộng 2,7-inch, xấp xỉ 211.000 điểm ảnh với cài đặt tối hơn |
|
Bộ cảm biến hình ảnh |
Bộ cảm biến hình ảnh CMOS 1/4-inch xấp xỉ 3,89 megapixels, bộ lọc màu cơ bản RGB |
|
Microphone |
Stereo Condenser Microphone |
|
Ống kính |
Zoom quang học 15x |
|
Zoom kỹ thuật số |
300x (chỉ ở chế độ phim ngắn) |
|
Cấu hình ống kính |
11 nhân tố chia làm 9 nhóm, sử dụng 1 gương cầu hai mặt |
|
Đường kính bộ lọc |
37mm P0.75 |
|
Thiết bị ổn định hình ảnh |
Super Range OIS |
|
Hệ AF |
AF tốc độ cao ( AF nhạy), AF ưu tiên khuôn mặt, tiêu cự chạm |
|
|
|
|
Các tiêu chuẩn ghi video |
AVCHD (MPEG-4 AVC / H.264 tiêu chuẩn), chỉ ghi HD 1920 x 1080 /
hỗ trợ ghi 1440 x 1080 |
|
Các điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 2.99 megapixels, 2304 x 1296 |
|
Nén tiếng |
Dolby Digital 2ch (AC-3 2ch) |
|
Các chế độ chụp |
Chế độ tự động thông minh, P, Tv, Av, CINE, chân dung, thể thao, cảnh đêm, ánh sáng yếu, cảnh tuyết, cảnh biển, cảnh hoàng hôn, điểm sáng, pháo hoa, dưới nước, bề mặt |
|
Phạm vi tốc độ màn trập |
1/6 – 1/2000 (chế độ Tv)
1/25 – 1/500 (chế độ tự động)
1/2– 1/500 (chế độ ánh sáng yếu) |
|
Độ sáng tối thiểu |
Xấp xỉ 0.4lx (chế độ ánh sáng yếu) |
|
|
|
|
Ghi ảnh tĩnh |
Thẻ nhớ SD / SDHC |
|
Nén ảnh tĩnh |
Tuân theo các thông số kỹ thuật Exif Ver. 2.2, phương pháp nén: |
JPEG |
|
Các điểm ảnh ghi hình |
Khi ở chế độ ảnh và dừng ghi phim: |
LW 2304 x 1296
L 2100 x 1575
M 1600 x 1200
S 640 x 480 |
|
Khi ở chế độ ghi phim: |
LW 2304 x 1296
SW 848 x 480 |
|
Các chế độ chụp |
Chế độ tự động thông minh, P, Tv, Av, CINE, Chụp chân dung, Chụp thể thao, Chụp cảnh đêm, Chụp cảnh tuyết, Chụp cảnh biển, Chụp hoàng hôn, Chụp điểm sáng, Chụp pháo hoa, chụp ánh sáng yếu, Chụp dưới nước, Chụp bề mặt |
|
|
|
|
Zoom |
Cần gạt zoom |
|
Dò tìm |
Màn hình LCD cảm ứng |
|
Điều khiển mở rộng |
Điều khiển từ xa |
|
Pin |
Pin lithi thông minh có thể sạc được BP809
(pin tùy chọn BP808 / 809 / 819 / 827) |
|
|
|
|
Ngõ ra video |
Mini HDMI, thành phần, cáp AV |
|
Ngõ ra analog |
Có |
|
Ngõ cắm Microphone |
Có |
|
|
|
|
Nguồn điện (tỉ lệ) |
7.4V DC (bộ pin), 8.4V DC (DC in) |
|
Nhiệt độ vận hành |
0 - 40°C 85% (độ ẩm tương đối)
-5 - 45°C 60% (độ ẩm tương đối ) |
|
Kích thước |
Xấp xỉ 68 x 60 x 123mm (2,7 x 2,4 x 4,8in.) |
|
Trọng lượng (thân máy chính) |
Xấp xỉ 320g (11,3oz) |