Hình Minh Họa

PowerShot S100

Giá: 10.000.000 VND (Giá đã bao gồm VAT)

Số lượng:

Liên hệ mua hàng

(84-8) 3836 5666

Khu vực khác
Thiết bị cảm biến hình ảnh  
Các điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 12,1 triệu điểm ảnh
Ống kính  
Chiều dài tiêu cự Zoom 5x: 5,2 (W) - 26,0 (T)mm
(tương đương phim 35mm: 24 (W) - 120 (T)mm)
Phạm vi lấy nét 3cm (1,2in.) - ở vô cực (W), 30cm (12in.) - ở vô cực (T)
Macro:
3 - 50cm (1,2in. - 1,6ft.) (W),
30 - 50cm (12in. - 1,6ft.) (T)
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) Loại ống kính dịch chuyển
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 5
Màn hình LCD  
Loại màn hình Màn hình LCD màu loại TFT cỡ 3.0 inch với góc ngắm rộng
(các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 461.000 điểm ảnh)
Tỉ lệ khuôn hình 4:3
Các tính năng Điều chỉnh độ sáng (5 mức, màn hình LCD sáng nhanh)
Tiêu cự   
Hệ thống điều chỉnh Lấy nét tự động: Đơn ảnh (liên tục khi ở chế độ tự động), Servo AF / Servo AE, lấy nét bằng tay
Khung AF AiAF dò tìm khuôn mặt, vùng trung tâm, AF dò tìm, vùng linh hoạt
Hệ thống quét sáng Quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) Tự động, ISO 80 / 100 / 125 / 160 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200 / 4000 / 5000 / 6400 (ở chế độ P)
Cân bằng trắng Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tuỳ chỉnh
Màn trập  
Tốc độ 1 – 1/2000 giây
15 – 1/2000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ  
Loại Loại Iris
f/số f/2,0 - f/8,0 (W), f/5,9 - f/8,0 (T)
Đèn Flash  
Các chế độ đèn Tự động, bật đèn, đồng bộ chậm, tắt đèn
Phạm vi 50cm - 7,0m (W), 50cm - 2,3m (T)
(1,6 - 23ft. (W), 1,6 - 7,5ft. (T))
Các thông số kỹ thuật ghi hình  
Các chế độ chụp C, M, Av, Tv, P, Chụp tự động*1, SCN*2, Chụp bộ lọc sáng tạo*3, Ghi phim ngắn*4
* Có thể ghi phim ngắn với phím ghi phim
*1 Có sẵn chế độ tự động thông minh để ghi phim ngắn
*2 Sắp xếp phim ngắn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp màn trập thông minh*5, chụp tốc độ cao HQ, chụp cảnh đêm bằng tay, chụp cảnh biển, chụp dưới nước, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp pháo hoa, hỗ trợ chụp nghiêng.
*3 Phạm vi động lực học cao, Nostalgic, Hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng thu nhỏ, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp siêu sống động, hiệu ứng poster, chế độ nhấn màu, chế độ đổi màu
*4 Tiêu chuẩn, phim ngắn iFrame, phim ngắn chuyển động siêu chậm
*5 Cười, hẹn giờ nháy mắt, hẹn giờ lấy khuôn mặt
Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh / Phim: Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, Thiết bị chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
Chụp liên tiếp Lựa chọn chế độ: Chụp liên tiếp, chụp liên tiếp AF
Tốc độ: Xấp xỉ 2,3 ảnh/giây (khi ở chế độ P)
xấp xỉ 9,6 ảnh/giây ( khi ở chế độ chụp tốc độ cao HQ)
Số lượng ảnh chụp (CIPA) Xấp xỉ 200 ảnh
Các thông số kỹ thuật ghi hình  
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Định dạng file Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.3 (JPEG), RAW CR2 (Canon original)
Phim ngắn: MOV (Dữ liệu hình: H.264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM (stereo))
Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: 16:9
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2248
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1584
Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360

3:2
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2664
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1880
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424

4:3
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480
RAW: 4000 x 3000

1:1
Ảnh cỡ lớn: 2992 x 2992
Ảnh cỡ trung 1: 2112 x 2112
Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200
Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480

4:5
Ảnh cỡ lớn: 2400 x 3000
Ảnh cỡ trung 1: 1696 x 2112
Ảnh cỡ trung 2: 960 x 1200
Ảnh cỡ nhỏ: 384 x 480
Phim: Phim ngắn chuyển động siêu chậm: 640 x 480*1, 320 x 240*2
Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*3, 640 x 480*3
Phim ngắn iFrame: 1280 x 720 (30fps*4)
Các loại khác ngoài loại trên: 1920 x 1080 (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*4), 640 x 480 (30fps*4)

*1 120fps khi chụp, 30fps khi xem lại*4.
*2 240fps khi chụp, 30fps khi xem lại*4.
*3 khi chụp: 6fps, 3fps, 1.5fps, khi xem lại: 30fps*4.
*4 Tỉ lệ khuôn hình thực tế là 29,97fps.
*5 Tỉ lệ khuôn hình thực tế là 23,976fps.
Giao diện USB tốc độ cao
Ngõ ra HDMI
Ngõ ra hình analog (stereo)
Ngõ ra hình analog (NTSC / PAL)
Nguồn điện Bộ pin NB-5L
Thiết bị điều hợp CA-DC10 (khi sử dụng với thiết bị điều hợp AC ACK-DC30)
Kích thước (tiêu chuẩn CIPA) 98,9 x 59,8 x 26,7mm (3,90 x 2,34 x 1,05in.)
Trọng lượng (tiêu chuẩn CIPA) xấp xỉ 198g (6,89oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)
xấp xỉ 173g (6,10oz.) (chỉ tính riêng thân máy)

 

Siêu mỏng, siêu thông minh, PowerShot S100 được trang bị tất cả những gì mà một tay máy cần có, bao gồm ống kính góc ngắm rộng có độ mở khẩu f/2.0 và một vòng điều chỉnh chuyên nghiệp để điều chỉnh trực tiếp bằng tay.

Được trang bị thiết bị cảm biến CMOS cao cấp của Canon và thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 5 mới, chiếc máy ảnh nhỏ gọn PowerShot S100 sẽ đem đến cho bạn hình ảnh ấn tượng ngay cả khi chụp trong điều kiện ánh sáng yếu.

  • Zoom quang học 5x
  • 12.1 megapixels với HỆ THỐNG HS
  • Ghi phim Full HD (1080p) với âm thanh stereo

Gửi bình luận

*

*

*